Sữa non tổ yến Papamilk Height & Gain giúp tăng chiều cao cho trẻ từ 1 -19 tuổi – Lon 830g
512.000 VND
1.Thành phần:
Bột kem, Bột sữa béo (28%), Đường tinh luyện, Bột sữa nguyên kem (10%) , Đạm đậu nành, Chất xơ, Canxi sữa, hỗn hợp vitamin và khoáng chất ( magie oxit, sắt (III) pyroshosphat, kẽm sulfat, Vitamin A ( retinyl Acetat), Vitamin D3 ( Cholecalciferol), Vitamin E (dl-alpha – Tocopherol acetat), Vitamin C ( natri-L-ascorbat), Vitamin B1( Thiamin mononitrat), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin B6 ( Pyridoxine Hydroclorid), Vitamin B12 ( Cyanocobalamin), Acid Folic ( acid pteroymonoglutamic)), Bột sữa non (0,45%), Dry n-3 DHA 11-D, Taurine, Digezym, Vitamin K2 (0,02%), Chiết xuất tổ yến ( 50mg/kg sản phẩm), hương liệu tổng hợp dùng trong thực phẩm ( hương vani, hương sữa). Có chứa sữa và đạm đậu nành, Bột Sữa non 24H từ Mỹ
Chứa Tổ Yến ( chiết xuất Tổ Yến từ Nhật Bản)
Thành phần dinh dưỡng/ Nutrition value
Đơn vị/ Units
100 g Bột/ Per 100g
Pha chuẩn 180 ml/ Per 180 ml
Năng lượng/Energy
kcal
454.00
254.24
Chất đạm/Protein
g
15.20
8.51
Chất béo/Fat
g
18.50
10.36
Axit linoleic/Linoleic acid
mg
1200.00
672.00
Axit alpha linoleic/
Alpha-Linoleic acid
mg
270.00
151.20
DHA (Dososahexaenoic acid)
mg
25.20
14.11
Tinh bột/Carbohydrate
g
56.70
31.75
Inulin/ FOS
mg
2137.50
1197.00
Lactose
g
19.50
10.92
Choline
mg
108.00
60.48
Taurine
mg
197.00
110.32
Lactoferrine
mg
2.40
1.34
IgG
mg
91.20
51.07
Khoáng chất/Minerals
Canxi/Calcium
mg
900
504.00
Phốt pho/Phosphorus
mg
720
403.20
Natri/Sodium
mg
216.30
121.13
Kali/Potassium
mg
606.86
339.84
Clo/Cloride
mg
395.50
221.48
Magiê/Magnesium
mg
73.83
41.34
Sắt/Iron
mg
8.70
4.87
Kẽm/ZinC
mg
13.66
7.65
I-ốt/lodine
mcg
46.38
25.97
Vitamin/Vitamins
Vitamin A
IU
3225.00
1806.00
Vitamin D3
IU
547.50
306.60
Vitamin E
IU
5.47
3.06
Vitamin K1
mcg
26.79
15.00
Vitamin K2
mcg
30.00
16.80
Vitamin C
mg
59.96
33.58
Vitamin B1
mcg
262.50
147.00
Vitamin B2
mcg
466.00
260.96
Niacin
mcg
1532.50
858.20
Pantothenic acid
mcg
3037.50
1701.00
Vitamin B6
mcg
300.00
168.00
Vitamin B12
mcg
1.10
0.62
Biotin
mcg
15,22
8.52
Folic acid
mcg
85.12
47.67
2. Công dụng:
– Hỗ trợ phát triển chiều cao
– Hỗ trợ phát triển cân nặng
– Hỗ trợ tiêu hóa và cải thiện táo bón
– Tăng cường miễn dịch, đề kháng
– Hỗ trợ phát triển trí não và thị giác
3. Đối tượng sử dụng:
– Dành cho trẻ em từ 1-19 tuổi
– Trẻ thấp còi, suy dinh dưỡng
4. Lưu ý:
Sữa mẹ là thức ăn tốt nhất cho sức khỏe và sự phát triển của trẻ nhỏ, các yếu tố chống nhiễm khuẩn, đặc biệt là kháng thể chỉ có trong sữa mẹ có tác dụng giúp trẻ phòng , chống bệnh tiêu chảy, nhiễm khuẩn đường hô hấp và một số bệnh nhiễm khuẩn khác.
5. Ngày sản xuất – hạn sử dụng:
Thời hạn sử dụng
– Lon thiếc: 24 tháng kể từ ngày sản xuất
– Hộp giấy: 18 tháng kể từ ngày sản xuất
Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm
6. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì:
Quy cách đóng gói: Đóng hộp với khối lượng tịnh:
– Hộp thiếc: 830g
– Hộp giấy: 392g ( 14 gói x 28 g)
( Sai số định lượng phù hợp quy định thông tư số 21/2014/TT-BKHCN của bộ Khoa Học và Công Nghệ)
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.